Từ vựng tiếng Trung
qīn*rè

Nghĩa tiếng Việt

yêu thương

2 chữ22 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thân)

9 nét

Bộ: (lửa)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '亲' có bộ 'thân' chỉ sự gần gũi, thân thiết.
  • Chữ '热' có bộ '灬' (lửa), thể hiện sự ấm áp, nhiệt tình.

Sự gần gũi và ấm áp, chỉ mối quan hệ thân thiết, nồng nhiệt.

Từ ghép thông dụng

qīnwěn

hôn

qīnqiè

thân thiết

qíng

nhiệt tình