Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
qīn*rè

Nghĩa tiếng Việt

Thân nhiệt — thân mật, âu yếm, nồng nhiệt trong cách cư xử; thường chỉ sự gần gũi thể hiện ra ngoài.

Âm Hán Việt

thân nhiệt

2 chữ22 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm tính từ miêu tả thái độ hoặc cử chỉ thân mật, có thể đứng trước động từ làm trạng ngữ kèm theo trợ từ de

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thân nhiệt

Từng chữ

  • thâncha mẹ; ruột thịt; thân cận, gần gũi; cô dâu; thơm, hôn
  • nhiệtnóng; bị sốt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mang sắc thái tích cực, thể hiện cảm xúc ra bên ngoài; existingMeaning 「yêu thương」 hơi thiếu — 亲热 nhấn mạnh vào biểu hiện thân mật bên ngoài hơn là tình yêu nội tâm.

Câu ví dụ

  • 久别重逢,两人亲热地拥抱在一起。Jiǔ bié chóng féng, liǎng rén qīnrè de yǒngbào zài yīqǐ. thanh 3

    Lâu ngày gặp lại, hai người ôm nhau âu yếm.

  • 小狗一见到主人就亲热地摇尾巴。Xiǎo gǒu yī jiàn dào zhǔrén jiù qīnrè de yáo wěiba. thanh 3

    Con chó nhỏ vừa thấy chủ là vẫy đuôi thân thiện ngay.

  • 这对老夫妻感情很好,总是亲热地说话。Zhè duì lǎo fūqī gǎnqíng hěn hǎo, zǒng shì qīnrè de shuōhuà. thanh 4

    Đôi vợ chồng già này tình cảm rất tốt, luôn âu yếm trò chuyện.

  • 她对每一位客人都亲热有加。Tā duì měi yī wèi kèrén dōu qīnrè yǒu jiā. thanh 1

    Cô ấy đối xử nồng nhiệt với mỗi vị khách.

Kết hợp thường gặp

  • 亲热地…qīnrè de... thanh 1

    một cách âu yếm...

  • 亲热话qīnrè huà thanh 1

    lời lẽ thân thiết nồng hậu

  • 表现亲热biǎoxiàn qīnrè thanh 3

    thể hiện sự âu yếm thân mật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.