Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho việc làm nóng đồ ăn, chất lỏng.
Câu ví dụ
- 请把食物加热一下。
Làm nóng thức ăn lên nhé.
- 水加热后变成蒸汽。
Nước khi làm nóng biến thành hơi nước.
- 牛奶需要加热吗?
Sữa cần làm nóng không?
Kết hợp thường gặp
- 加热器
- 重新加热
- 加热食物
- 加热中
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.