Từ vựng tiếng Trung
jiā*rè加
热
Nghĩa tiếng Việt
làm nóng
2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
加
Bộ: 力 (sức lực)
5 nét
热
Bộ: 灬 (lửa)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '加' gồm bộ '力' (lực) và phần trên giống hình chữ '口' (miệng), thể hiện ý thêm vào.
- Chữ '热' có bộ '灬' (lửa) dưới phần trên tượng trưng cho sự nóng.
→ 加热 có nghĩa là làm cho nóng lên hoặc thêm nhiệt.
Từ ghép thông dụng
增加
tăng thêm
加油
cố lên, thêm dầu
热水
nước nóng