Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yán*rè炎

Nghĩa tiếng Việt

nóng bức

Âm Hán Việt

viêm nhiệt

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 火 (lửa)

8 nét

Bộ: 灬 (lửa)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả thời tiết mùa hè, có thể đứng trước danh từ làm định ngữ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

viêm nhiệt

Từng chữ

  • 炎viêmbốc cháy; nóng
  • 热nhiệtnóng; bị sốt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 炎yán thanh 2热rè thanh 4的de thanh 5夏xià thanh 4天tiān, thanh 1,大dà thanh 4家jiā thanh 1都dōu thanh 1喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5去qù thanh 4海hǎi thanh 3边biān thanh 1游yóu thanh 2泳yǒng. thanh 3。

    Mùa hè nóng bức, mọi người đều thích đi bơi ở bãi biển.

  • 这zhè thanh 4里lǐ thanh 3的de thanh 5气qì thanh 4候hòu thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2炎yán thanh 2热rè, thanh 4,降jiàng thanh 4雨yǔ thanh 3量liàng thanh 4也yě thanh 3很hěn thanh 3少shǎo. thanh 3。

    Khí hậu ở đây rất nóng bức, lượng mưa cũng rất ít.

  • 农nóng thanh 2民mín thanh 2们men thanh 5在zài thanh 4炎yán thanh 2热rè thanh 4的de thanh 5太tài thanh 4阳yáng thanh 2下xià thanh 4辛xīn thanh 1苦kǔ thanh 3地de thanh 5劳láo thanh 2动dòng. thanh 4。

    Những người nông dân lao động vất vả dưới ánh mặt trời nóng bức.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.