Từ vựng tiếng Trung
yán*rè

Nghĩa tiếng Việt

nóng bức

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

8 nét

Bộ: (lửa)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 炎: Ký tự này bao gồm hai bộ 火 (lửa), thể hiện sự bùng cháy lớn và nóng.
  • 热: Ký tự này có bộ 灬 (lửa) chỉ sự nóng bức, cùng phần trên 者 chỉ người hay vật, thể hiện sự nóng như lửa.

炎热 có nghĩa là rất nóng, thường dùng để chỉ thời tiết hoặc nhiệt độ cao.

Từ ghép thông dụng

炎热yánrè

nóng bức

发炎fāyán

viêm nhiễm

热水rèshuǐ

nước nóng