Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zāi*hài

Nghĩa tiếng Việt

thảm họa

Âm Hán Việt

tai hại

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

7 nét

Bộ: (mái nhà)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, chỉ các hiểm họa từ tự nhiên gây ra

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tai hại

Từng chữ

  • taicháy nhà; tai ương
  • hạihãm hại; hại, có hại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: thảm họa

Câu ví dụ

  • thanh 4zhèn thanh 4shì thanh 4 thanh 4zhǒng thanh 3 thanh 4huài thanh 4 thanh 4 thanh 2 thanh 4de thanh 5 thanh 4rán thanh 2zāi thanh 1hài. thanh 4

    Động đất là một loại thiên tai có sức tàn phá cực kỳ lớn.

  • zhèng thanh 4 thanh 3cǎi thanh 3 thanh 3le thanh 5yǒu thanh 3xiào thanh 4cuò thanh 4shī thanh 1lái thanh 2 thanh 4fáng thanh 2hóng thanh 2lào thanh 4zāi thanh 1hài. thanh 4

    Chính phủ đã thực hiện các biện pháp hiệu quả để phòng chống lũ lụt.

  • lián thanh 2nián thanh 2de thanh 5zhàn thanh 4zhēng thanh 1gěi thanh 3dāng thanh 1 thanh 4rén thanh 2mín thanh 2dài thanh 4lái thanh 2le thanh 5shēn thanh 1zhòng thanh 4de thanh 5zāi thanh 1hài. thanh 4

    Chiến tranh liên miên đã mang lại thảm họa sâu sắc cho người dân địa phương.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.