Từ vựng tiếng Trung
zāi*qū

Nghĩa tiếng Việt

khu vực thảm họa

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

7 nét

Bộ: (hộp)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • ‘灾’ có bộ ‘宀’ chỉ ý nghĩa liên quan đến mái nhà, thể hiện sự phá hoại hoặc tai họa từ thiên nhiên.
  • ‘区’ có bộ ‘匚’ chỉ ý nghĩa khu vực hoặc vùng.

‘灾区’ nghĩa là khu vực bị thiên tai hoặc tai họa.

Từ ghép thông dụng

灾害zāihài

thiên tai, tai họa

灾难zāinàn

thảm họa

灾情zāiqíng

tình hình thiên tai