Từ vựng tiếng Trung
dà*shà

Nghĩa tiếng Việt

tòa nhà lớn

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

3 nét

Bộ: (nhà xưởng)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '大' có nghĩa là to lớn, thường biểu thị cho kích thước hoặc tầm vóc.
  • Chữ '厦' có bộ '厂' (nhà xưởng) kết hợp với phần trên là chữ '夏' biểu thị một tòa nhà lớn hoặc một cấu trúc khổng lồ.

Kết hợp lại, '大厦' chỉ một tòa nhà lớn hay một cấu trúc đồ sộ.

Từ ghép thông dụng

大厦dàshà

tòa nhà lớn

高楼大厦gāolóu dàshà

những tòa nhà cao tầng

写字楼xiězìlóu

tòa nhà văn phòng