Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
tiān*cháng*dì*jiǔ

Nghĩa tiếng Việt

muôn đời, vĩnh cửu (thành ngữ)

Âm Hán Việt

thiên trường địa cửu

4 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

4 nét

Bộ: (trưởng thành)

8 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Bộ: 丿 (phiệt)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ để chúc tụng tình yêu, tình bạn bền vững

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thiên trường địa cửu

Từng chữ

  • thiêntrời, bầu trời; tự nhiên; ngày; hình phạt săm chữ vào trán
  • trườngto, lớn; đứng đầu
  • địađất; địa vị
  • cửulâu; chờ đợi

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chúc phúc — cầu mong sự bền vững muôn đời.

Câu ví dụ

  • 祝愿你们的爱情天长地久Zhùyuàn nǐmen de àiqíng tiānchángdìjiǔ thanh 4

    Chúc tình yêu của các bạn vĩnh cửu

  • 他们的友谊天长地久Tāmen de yǒuyì tiānchángdìjiǔ thanh 1

    Tình bạn của họ muôn đời

  • 天长地久的承诺Tiānchángdìjiǔ de chéngnuò thanh 1

    Lời hứa vĩnh cửu

Kết hợp thường gặp

  • 友谊天长地久yǒuyì tiānchángdìjiǔ thanh 3

    tình bạn vĩnh cửu

  • 爱情天长地久àiqíng tiānchángdìjiǔ thanh 4

    tình yêu muôn đời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.