Nghĩa tiếng Việt
đụng; va chạm; đâm vào; xô phải; gặp; gặp mặt; thử; thử tìm; liều lĩnh; đâm đầu; đâm vào
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
撞 = 扌 (Thủ, biểu nghĩa: tay) + 童 (Đồng, biểu âm); chữ hình thanh. Dùng tay/thân đụng vào, gốc nghĩa 'va chạm, đụng phải'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /zhuàng/đụng
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: tràng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tràng": 扌 (tay) + 童 (Đồng) — tay/thân đụng phải, đúng nghĩa 'đụng, va chạm' trong 撞, 冲撞 (xung kích), 碰撞 (va chạm), 撞击 (đánh va).
Gương Hán-Việt
'tràng' (cùng nghĩa 'đụng vào' — gần với 'choàng' trong tiếng Việt khẩu ngữ)
Mở khoá kiến thức
Nắm 撞 mở khoá loạt từ HSK 4-7: 撞, 冲撞, 撞击, 碰撞.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 撞 là hình thanh: 手/扌 (tay, biểu nghĩa) + 童 (Đồng, biểu âm). Nghĩa gốc 'dùng tay hoặc vật đụng/va vào'. Mở rộng sang 'gặp tình cờ' (撞见), 'thử liều' (撞运气), 'va chạm xe cộ' (碰撞, 撞车).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 小心别撞到桌子。
Cẩn thận đừng đụng vào bàn.
- 两辆车撞了。
Hai chiếc xe đã đâm nhau.
- 我在路上撞见了老朋友。
Tôi gặp lại bạn cũ trên đường.
- 球撞到墙上。
Quả bóng đập vào tường.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.