Từ vựng tiếng Trung
chōng*zhuàng

Nghĩa tiếng Việt

đâm vào

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

6 nét

Bộ: (tay)

15 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '冲' có bộ '氵' chỉ nước, kết hợp với âm đọc chỉ đến hành động liên quan đến nước, như xung đột, va chạm.
  • Chữ '撞' có bộ '扌' chỉ tay, thể hiện hành động sử dụng tay. Phần còn lại gợi âm và ý va chạm.

Cả hai chữ '冲撞' khi kết hợp lại có nghĩa là va chạm, xung đột mạnh mẽ.

Từ ghép thông dụng

冲撞chōngzhuàng

va chạm, xung đột

冲动chōngdòng

xung động, bốc đồng

碰撞pèngzhuàng

chạm trán, va chạm