Nghĩa tiếng Việt
hoà lẫn; thơ ấu, bé; vọt lên
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
冲 là biến thể của 沖, dùng làm giản thể chính thức của 沖. Bản gốc 沖 = 氵 + 中 (psc). Bản này thay 氵 bằng 冫. Hình thanh.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /chòng/hướng về
- /chōng/rót nước sôi
- /chōng/lao tới
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: xung
Mẹo nhớ
Hán-Việt "xung": dòng nước 冫 phun thẳng vào giữa 中 — vọt mạnh ra, đó là 'xung' (xông, lao tới).
Gương Hán-Việt
xung trong "xung đột" 冲突, "xung kích" 冲击
Mở khoá kiến thức
Biết 冲 mở khoá nhóm từ: 冲突, 冲动, 冲击, 缓冲, 冲洗.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary chú 冲 là biến thể không chính thống của 沖, thay bộ 氵 (nước) bằng 冫 (băng). Có trong Khang Hi tự điển và sau được dùng chính thức làm giản thể. Nghĩa gốc 'nước chảy mạnh, vọt lên', mở rộng thành 'xông, đâm, lao tới, hoà lẫn'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 两个人发生了冲突。
Hai người xảy ra xung đột.
- 他做事很冲动。
Anh ấy làm việc rất bốc đồng.
- 这件事对他冲击很大。
Chuyện này gây sốc lớn với anh ấy.
- 请把照片冲洗出来。
Xin hãy rửa ảnh ra.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.