Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
chōng*tū

Nghĩa tiếng Việt

xung đột — va chạm, mâu thuẫn dẫn đến tranh chấp; có thể là xung đột vũ trang, xung đột lợi ích, hoặc xung đột quan điểm.

Âm Hán Việt

xung đột

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

6 nét

Bộ: (hang)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường dùng làm danh từ chỉ sự va chạm hoặc động từ biểu thị hành động tranh chấp giữa hai bên

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xung đột

Từng chữ

  • xunghoà lẫn; thơ ấu, bé; vọt lên
  • độtphá tung; đột ngột, bỗng nhiên; ống khói

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

冲突 (xung đột — Hán-Việt) dùng rộng: từ xung đột vũ trang đến xung đột giữa lịch trình, giữa lợi ích. Phân biệt với 矛盾 (máodùn — mâu thuẫn, tập trung vào sự đối lập về ý kiến/nguyên tắc).

Câu ví dụ

  • 两国之间的冲突已经持续了很久Liǎng guó zhījiān de chōngtū yǐjīng chíxù le hěn jiǔ thanh 3

    Xung đột giữa hai nước đã kéo dài rất lâu

  • 他们因为意见不同而发生了冲突Tāmen yīnwèi yìjiàn bùtóng ér fāshēng le chōngtū thanh 1

    Họ xảy ra xung đột vì bất đồng ý kiến

  • 工作和生活之间的冲突很难避免Gōngzuò hé shēnghuó zhījiān de chōngtū hěn nán bìmiǎn thanh 1

    Xung đột giữa công việc và cuộc sống rất khó tránh

  • 两种文化之间的冲突需要通过对话解决Liǎng zhǒng wénhuà zhījiān de chōngtū xūyào tōngguò duìhuà jiějué thanh 3

    Xung đột giữa hai nền văn hóa cần được giải quyết qua đối thoại

Kết hợp thường gặp

  • 武装冲突wǔzhuāng chōngtū thanh 3

    xung đột vũ trang

  • 利益冲突lìyì chōngtū thanh 4

    xung đột lợi ích

  • 发生冲突fāshēng chōngtū thanh 1

    xảy ra xung đột

  • 解决冲突jiějué chōngtū thanh 3

    giải quyết xung đột

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.