Từ vựng tiếng Trung
chōng*xǐ

Nghĩa tiếng Việt

rửa; rửa sạch; rửa ảnh

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước đá, băng)

6 nét

Bộ: (nước)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Rửa sạch hoặc rửa ảnh.

Câu ví dụ

  • 冲洗照片chōngxǐ zhàopiàn thanh 1

    rửa ảnh

  • 冲洗厕所chōngxǐ cèsuǒ thanh 1

    rửa nhà vệ sinh

  • 冲洗干净chōngxǐ gānjìng thanh 1

    rửa sạch

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.