Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
dǎo*méi倒

Nghĩa tiếng Việt

vận rủi; không may

Âm Hán Việt

đảo môi

2 chữ25 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm tính từ đứng sau phó từ chỉ mức độ như 很, 非常 để than phiền về sự không may mắn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đảo môi

Từng chữ

  • 倒đảolật ngược, đổ, ngã; đổi
  • 霉môimốc, meo, nấm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: vận rủi; không may

Câu ví dụ

  • 今jīn thanh 1天tiān thanh 1出chū thanh 1门mén thanh 2就jiù thanh 4下xià thanh 4大dà thanh 4雨yǔ, thanh 3,真zhēn thanh 1是shì thanh 4一yī thanh 1件jiàn thanh 4倒dǎo thanh 3霉méi thanh 2的de thanh 5事shì. thanh 4。

    Hôm nay vừa ra cửa đã mưa to, thật là một chuyện xui xẻo.

  • 他tā thanh 1最zuì thanh 4近jìn thanh 4接jiē thanh 1连lián thanh 2丢diū thanh 1了le thanh 5钱qián thanh 2包bāo thanh 1和hé thanh 2钥yào thanh 4匙shi, thanh 5,实shí thanh 2在zài thanh 4太tài thanh 4倒dǎo thanh 3霉méi thanh 2了le. thanh 5。

    Gần đây anh ấy liên tục mất ví và chìa khóa, thật là quá xui xẻo.

  • 别bié thanh 2抱bào thanh 4怨yuàn thanh 4了le, thanh 5,谁shéi thanh 2都dōu thanh 1有yǒu thanh 3遇yù thanh 4到dào thanh 4倒dǎo thanh 3霉méi thanh 2事shì thanh 4的de thanh 5时shí thanh 2候hou. thanh 5。

    Đừng phàn nàn nữa, ai cũng có lúc gặp phải chuyện xui xẻo.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.