Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
xiàng*zhēng

Nghĩa tiếng Việt

biểu tượng; tượng trưng

Âm Hán Việt

tượng chinh

2 chữ20 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm động từ mang tân ngữ trực tiếp hoặc làm danh từ làm chủ ngữ, tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tượng chinh

Từng chữ

  • tượnghình dáng; giống như
  • chinhngười trên đem binh đánh kẻ dưới; đi xa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt 'Tượng trưng' — 象 (tượng, hình tượng) + 征 (chinh, đi chinh); hình tượng đi trước làm dấu.

Câu ví dụ

  • 鸽子象征和平gēzi xiàngzhēng hépíng thanh 1

    chim bồ câu tượng trưng hòa bình

  • 这是权力的象征zhè shì quánlì de xiàngzhēng thanh 4

    đây là biểu tượng của quyền lực

  • 红色象征吉祥hóngsè xiàngzhēng jíxiáng thanh 2

    màu đỏ tượng trưng may mắn

Kết hợp thường gặp

  • 象征意义xiàngzhēng yìyì thanh 4

    ý nghĩa tượng trưng

  • 象征手法xiàngzhēng shǒufǎ thanh 4

    phương pháp ẩn dụ

  • 国家象征guójiā xiàngzhēng thanh 2

    biểu tượng quốc gia

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.