Chủ đề · Hán ngữ 6 (第三册下)

Bài 25: Bạn thích màu gì (你喜欢什么颜色)

88 từ vựng · 74 có audio

Tiến độ học0/88 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
帽子mào*zi
污染wū*rǎnô nhiễm
dànnhạt
干脆gān*cuìđơn giản, trực tiếp
活跃huó*yuèhoạt động sôi nổi
分子fēnzǐphân tử (hóa học); phần tử (thành phần)
乐观lè*guānlạc quan
主义zhǔ*yìý tưởng, hệ tư tưởng
zhěngười đó
灰色huī*sèmàu xám
具有jù*yǒu
沉静chénjìngyên tĩnh, trầm tĩnh
独处dúchǔở một mình, sống độc lập
害羞hài*xiūxấu hổ
不善bùshànkhông tốt, không giỏi, không thiện
交往jiāo*wǎnggiao lưu; hiệp hội
心甘情愿xīn*gān*qíng*yuàncam tâm tình nguyện, hết lòng hết dạ
悲观bēi*guānbi quan
mǒumột số
反正fǎn*zhèngdù sao
意味着yì*wèi*zhenghĩa là
偏爱piān*àithiên vị, yêu thích đặc biệt
不同bù*tóngkhác biệt
清凉qīng liángmát
使shǐkhiến
宁静níng*jìngyên bình, tĩnh lặng
舒适shū*shìthoải mái
进一步jìn*yī*bùtiếp tục
墙壁qiáng*bìbức tường
多数duōshùđa số, phần lớn
放松fàng*sōngthư giãn
高烧gāoshāosốt cao
食欲shí*yùsự thèm ăn
沉闷chén*mènngột ngạt
压抑yā*yìđè nén
据说jù*shuōnghe nói là
钢铁gāng*tiěthép
qiáocầu
sơn
自杀zì*shātự tử
明亮míng*liàngsáng
色调sèdiàotông màu, sắc điệu
工厂gōng*chǎngnhà máy
生产shēng*chǎnsản xuất
效率xiào*lǜhiệu suất
疲劳pí*láomệt mỏi; sự mệt mỏi
机器jī*qìmáy móc
大大dà*dàrất nhiều
减少jiǎn*shǎogiảm bớt
和谐hé*xiéhài hòa
色彩sè*cǎimàu sắc
协调xié*tiáophối hợp
pèiphù hợp
凉爽liáng*shuǎngmát mẻ thoải mái
美化měi*huàtrang trí
无疑wú*yíkhông nghi ngờ
有益yǒu*yìhữu ích
另外lìng*wàingoài ra
喜庆xǐ*qìngsự kiện vui; lễ hội, hạnh phúc
蜡烛là*zhúnến
走红zǒuhóngnổi tiếng, được ưa chuộng
红眼病hóngyǎnbìngbệnh đau mắt đỏ hoặc thói ghen tị
尊贵zūn*guìtôn quý
皇帝huáng*dìhoàng đế
禁止jìn*zhǐcấm
lèiloại
组成zǔ*chéngcấu thành
黑心hēi*xīntrái tim đen
黑社会hēishèhuìxã hội đen
黑手hēi*shǒubàn tay đen
黑市hēishìchợ đen
丑恶chǒu'èxấu xí
犯罪fàn*zuìtội phạm
liánthậm chí
市场shì*chǎngchợ
偏偏piān*piāntrái lý; không may
出现chū*xiànxuất hiện
花园huā*yuánvườn hoa
口号kǒu*hàokhẩu hiệu
绿化lǜ*huàtrồng rừng
食品shí*pǐnthực phẩm
外遇wàiyùngoại tình
象征xiàng*zhēngbiểu tượng; tượng trưng
忠诚zhōng*chéngtrung thành
忠厚zhōnghòutrung hậu, thật thà
正直zhèng*zhíthẳng thắn
勇敢yǒng*gǎndũng cảm
坏蛋huàidànkẻ xấu, đồ khốn