Từ vựng tiếng Trung
xié*tiáo

Nghĩa tiếng Việt

phối hợp

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số mười)

6 nét

Bộ: (lời nói)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: phối hợp

Câu ví dụ

  • 这是协调Zhè shì 协调 thanh 4

    Đây là phối hợp

  • 我喜欢协调Wǒ xǐhuān 协调 thanh 3

    Tôi thích 协调

  • 有协调Yǒu 协调 thanh 3

    Có 协调

  • 没有协调Méiyǒu 协调 thanh 2

    Không có 协调

Kết hợp thường gặp

  • 很协调很 协调 thanh 5

    很 协调

  • 非常协调非常 协调 thanh 5

    非常 协调

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.