Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
gān*cuì干

Nghĩa tiếng Việt

đơn giản, trực tiếp

Âm Hán Việt

can thúy

2 chữ13 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Khi làm phó từ, nó đứng trước động từ để biểu thị quyết định dứt khoát, nhanh chóng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

can thúy

Từng chữ

  • 干cankhô, cạn kiệt; tiếng hão gọi mà không có thực sự
  • 脆thúygiòn, yếu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: đơn giản, trực tiếp

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1说shuō thanh 1话huà thanh 4办bàn thanh 4事shì thanh 4一yī thanh 1向xiàng thanh 4很hěn thanh 3干gān thanh 1脆cuì. thanh 4。

    Anh ấy nói năng và làm việc luôn rất dứt khoát.

  • 既jì thanh 4然rán thanh 2下xià thanh 4雨yǔ thanh 3了le, thanh 5,我wǒ thanh 3们men thanh 5干gān thanh 1脆cuì thanh 4留liú thanh 2在zài thanh 4家jiā thanh 1里lǐ thanh 3吧ba. thanh 5。

    Đằng nào cũng mưa rồi, chúng ta dứt khoát ở lại nhà đi.

  • 与yù thanh 4其qí thanh 2浪làng thanh 4费fèi thanh 4时shí thanh 2间jiān, thanh 1,不bù thanh 4如rú thanh 2干gān thanh 1脆cuì thanh 4拒jù thanh 4绝jué thanh 2他tā. thanh 1。

    Thay vì lãng phí thời gian, chi bằng từ chối thẳng anh ta luôn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.