Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
gān*cuì

Nghĩa tiếng Việt

đơn giản, trực tiếp

Âm Hán Việt

can thúy

2 chữ13 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Khi làm phó từ, nó đứng trước động từ để biểu thị quyết định dứt khoát, nhanh chóng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

can thúy

Từng chữ

  • cankhô, cạn kiệt; tiếng hão gọi mà không có thực sự
  • thúygiòn, yếu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: đơn giản, trực tiếp

Câu ví dụ

  • thanh 1shuō thanh 1huà thanh 4bàn thanh 4shì thanh 4 thanh 1xiàng thanh 4hěn thanh 3gān thanh 1cuì. thanh 4

    Anh ấy nói năng và làm việc luôn rất dứt khoát.

  • thanh 4rán thanh 2xià thanh 4 thanh 3le, thanh 5 thanh 3men thanh 5gān thanh 1cuì thanh 4liú thanh 2zài thanh 4jiā thanh 1 thanh 3ba. thanh 5

    Đằng nào cũng mưa rồi, chúng ta dứt khoát ở lại nhà đi.

  • thanh 4 thanh 2làng thanh 4fèi thanh 4shí thanh 2jiān, thanh 1 thanh 4 thanh 2gān thanh 1cuì thanh 4 thanh 4jué thanh 2tā. thanh 1

    Thay vì lãng phí thời gian, chi bằng từ chối thẳng anh ta luôn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.