Từ vựng tiếng Trung
jī*qì

Nghĩa tiếng Việt

máy móc

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây, gỗ)

6 nét

Bộ: (miệng)

15 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '机' có bộ '木' hàm ý về vật liệu gỗ hoặc liên quan đến cây, kết hợp với phần bên phải '几' gợi ý về máy móc, thiết bị.
  • Chữ '器' có ba bộ '口' bên dưới hàm ý nhiều miệng, liên tưởng đến công cụ hoặc thiết bị chứa đựng, phần trên là '犬' và '一' tạo hình dáng của một công cụ lớn.

Khi kết hợp lại, '机器' có nghĩa là máy móc, thiết bị.

Từ ghép thông dụng

手机shǒujī

điện thoại di động

洗衣机xǐyījī

máy giặt

机器人jīqìrén

người máy, robot