Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từ / danh từ生产 có thể là động từ (sản xuất) hoặc danh từ (sản xuất, ngành sản xuất). Thường đi kèm với các từ chỉ sản phẩm hoặc lĩnh vực: 生产汽车 (sản xuất ô tô), 农业生产 (sản xuất nông nghiệp).
Câu ví dụ
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.