Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词
mǒu

Nghĩa tiếng Việt

(dùng làm tiếng đệm khi xưng hô)

Âm Hán Việt

mỗ

1 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 某 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
9 nét

某 = 甘 (Cam, ngọt) trên + 木 (Mộc, cây) dưới. Đây là chữ hội ý nguyên nghĩa 'cây ngọt' — chữ gốc của 梅 (cây mơ). Sau bị vay mượn dùng làm đại từ phiếm chỉ 'một (người/vật) nào đó'. So sánh với 果 (quả) và 栗 (hạt dẻ) đều mượn 木 ở dưới.

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词

Thường đứng trước danh từ hoặc lượng từ để chỉ một đối tượng không xác định cụ thể.

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Dùng để chỉ người hoặc vật không rõ tên, hoặc cố tình giấu tên. Trong văn nói, '某人' có thể mang sắc thái hài hước.

  • /mǒu/một số

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: mỗ

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Mỗ': một cái cây 木 cho vị ngọt 甘 — không nói rõ cây gì, chỉ nói 'mỗ' (một cây nào đó).

Gương Hán-Việt

'Mỗ' trong mỗ giáp, mỗ nhân, mỗ vật — cách nói cổ khi ám chỉ 'người nọ, vật kia' không cần nêu tên.

Mở khoá kiến thức

Biết 某 mở khoá 某人 (mỗ nhân, một người nào đó), 某天 (một ngày nào đó), 某些 (một số), 某种 (một loại nào đó), 某地 (một nơi nào đó).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

某 bronze 1
Kim văn
某 bigseal 1
Đại triện
某 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 某 nguyên là chữ hội ý: 甘 (vị ngọt) ở trên + 木 (cây) ở dưới, chỉ một loại cây cho quả ngọt — đây là chữ gốc của 梅 (cây mơ). Về sau chữ bị vay mượn hoàn toàn để chỉ nghĩa phiếm chỉ 'một người nào đó, một vật nào đó', và nghĩa 'cây ngọt' chuyển sang dùng chữ 梅. Tự dạng dễ nhầm với 果 và 栗 vì cùng có 木 ở dưới.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • mǒu thanh 3tiān thanh 1 thanh 3men thanh 5zài thanh 4jiàn. thanh 4

    Một ngày nào đó ta sẽ gặp lại.

  • mǒu thanh 3rén thanh 2gěi thanh 3 thanh 3 thanh 3diàn thanh 4huà. thanh 4

    Một người nào đó gọi điện cho tôi.

  • thanh 1zài thanh 4mǒu thanh 3 thanh 4gōng thanh 1zuò. thanh 4

    Anh ấy làm việc ở một nơi nào đó.

  • mǒu thanh 3xiē thanh 1xué thanh 2shēng thanh 1hěn thanh 3cōng thanh 1míng. thanh 2

    Một số học sinh rất thông minh.

  • 某人打电话找你。Mǒurén dǎ diànhuà zhǎo nǐ. thanh 3

    Có người nào đó gọi điện tìm bạn.

  • 我想去某个地方旅游。Wǒ xiǎng qù mǒu gè dìfang lǚyóu. thanh 3

    Tôi muốn đến một nơi nào đó du lịch.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • đều có 木 ở dưới + phần vuông trên, tự dạng rất giống

  • có 某 làm thành phần biểu âm, đồng âm 'móu/mǒu'

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.