Từ vựng tiếng Trung
mǒu

Nghĩa tiếng Việt

một số

1 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '某' gồm có bộ '木' (cây) ở dưới, thể hiện ý nghĩa liên quan đến cây cối hoặc một thứ gì đó chưa xác định.
  • Phía trên là một phần gồm các nét khác tạo thành một hình ảnh trừu tượng, thể hiện ý nghĩa 'một cái gì đó'.

Chữ '某' có nghĩa là 'một người nào đó' hoặc 'một thứ gì đó' không rõ ràng, không xác định.

Từ ghép thông dụng

mǒurén

một người nào đó

mǒumǒu

cái gì đó, ai đó (dùng khi không muốn nêu tên rõ ràng)

mǒutiān

một ngày nào đó