Từ vựng tiếng Trung
lìng*wài另
外
Nghĩa tiếng Việt
ngoài ra
2 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
另
Bộ: 口 (miệng)
5 nét
外
Bộ: 夕 (buổi tối)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '另' gồm bộ '口' (miệng) và phần phía trên tượng trưng cho sự khác biệt hay thêm vào.
- Chữ '外' gồm bộ '夕' (buổi tối) và phần bên phải tượng trưng cho bên ngoài.
→ Chữ '另外' nghĩa là 'ngoài ra', diễn tả sự thêm vào hoặc khác biệt.
Từ ghép thông dụng
另外
ngoài ra, thêm vào
另一个
một cái khác
另外的
khác, khác biệt