Từ vựng tiếng Trung
yā*yì

Nghĩa tiếng Việt

đè nén

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhà xưởng)

6 nét

Bộ: (tay)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '压' có thành phần '厂' nghĩa là nhà xưởng, kết hợp với các nét thêm để tạo thành nghĩa ép, nén.
  • Chữ '抑' có bộ '扌' nghĩa là tay, kết hợp với các nét thêm để tạo thành nghĩa kiềm chế, hạn chế.

Cả hai chữ '压抑' kết hợp lại mang nghĩa kiềm chế, nén lại cảm xúc hay sức ép.

Từ ghép thông dụng

压抑yāyì

đè nén, kiềm chế

压力yālì

áp lực

压制yāzhì

kiềm chế, áp chế