Từ vựng tiếng Trung
jù*shuō

Nghĩa tiếng Việt

nghe nói là

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (lời nói)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '据' có bộ thủ '扌' chỉ ý nghĩa liên quan đến hành động tay, kết hợp với phần còn lại để chỉ hành động chiếm giữ hoặc căn cứ vào một điều gì đó.
  • Chữ '说' có bộ thủ '讠' biểu thị ý nghĩa liên quan đến lời nói, kết hợp với phần âm để chỉ việc nói, kể hay giải thích.

Cụm từ '据说' có nghĩa là 'nghe nói' hoặc 'theo như kể lại'.

Từ ghép thông dụng

gēn

căn cứ, dựa vào

diǎn

cứ điểm

chuánshuō

truyền thuyết