Từ vựng tiếng Trung
zhǔ*yì

Nghĩa tiếng Việt

chủ nghĩa (hệ tư tưởng, triết lý)

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chấm)

5 nét

Bộ: (chấm)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hậu tố tạo từ chỉ các hệ tư tưởng, triết lý chính trị, xã hội, kinh tế. Thường kết hợp với danh từ khác.

Câu ví dụ

  • 资本主义zīběn zhǔyì thanh 1

    Chủ nghĩa tư bản

  • 社会主义shèhuì zhǔyì thanh 4

    Chủ nghĩa xã hội

  • 爱国主义àiguó zhǔyì thanh 4

    Chủ nghĩa yêu nước

  • 我坚持个人主义Wǒ jiānchí gèrén zhǔyì thanh 3

    Tôi theo đuổi chủ nghĩa cá nhân

  • 现实主义xiànshí zhǔyì thanh 4

    Chủ nghĩa hiện thực

Kết hợp thường gặp

  • 个人主义gèrén zhǔyì thanh 4

    chủ nghĩa cá nhân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.