Từ vựng tiếng Trung
zhǔ*yì主
义
Nghĩa tiếng Việt
ý tưởng, hệ tư tưởng
2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
主
Bộ: 丶 (chấm)
5 nét
义
Bộ: 丶 (chấm)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 主 có nghĩa là chủ, người hoặc vật chính, quan trọng.
- Chữ 义 có nghĩa là nghĩa, ý nghĩa, sự công bằng.
→ Chủ nghĩa: Hệ thống tư tưởng, lý thuyết hoặc ý tưởng.
Từ ghép thông dụng
主义
chủ nghĩa
共产主义
chủ nghĩa cộng sản
社会主义
chủ nghĩa xã hội