Từ vựng tiếng Trung
wū*rǎn

Nghĩa tiếng Việt

ô nhiễm

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

7 nét

Bộ: (cây)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 污 có bộ thủ là 氵(nước), kết hợp với các nét chỉ sự vẩn đục hay ô nhiễm.
  • Chữ 染 bao gồm bộ 木 (cây), thể hiện sự tiếp xúc hoặc ngấm vào, cùng với các nét chỉ sự nhiễm bẩn.

Ô nhiễm là sự kết hợp của nước và sự nhiễm bẩn từ môi trường.

Từ ghép thông dụng

污染wūrǎn

ô nhiễm

污染物wūrǎnwù

chất ô nhiễm

环境污染huánjìng wūrǎn

ô nhiễm môi trường