Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
pí*láo疲

Nghĩa tiếng Việt

mệt mỏi; sự mệt mỏi

Âm Hán Việt

bì lao

2 chữ17 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm vị ngữ để chỉ trạng thái mệt mỏi hoặc làm danh từ chỉ sự mệt mỏi thể xác

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bì lao

Từng chữ

  • 疲bìmỏi mệt, mệt nhọc
  • 劳laonặng nhọc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: mệt mỏi; sự mệt mỏi

Câu ví dụ

  • 经jīng thanh 1过guò thanh 4一yī thanh 1天tiān thanh 1的de thanh 5劳láo thanh 2动dòng, thanh 4,他tā thanh 1感gǎn thanh 3到dào thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2疲pí thanh 2劳láo. thanh 2。

    Sau một ngày lao động, anh ấy cảm thấy vô cùng mệt mỏi.

  • 司sī thanh 1机jī thanh 1疲pí thanh 2劳láo thanh 2驾jià thanh 4驶shǐ thanh 3是shì thanh 4发fā thanh 1生shēng thanh 1车chē thanh 1祸huò thanh 4的de thanh 5主zhǔ thanh 3因yīn. thanh 1。

    Tài xế lái xe khi mệt mỏi là nguyên nhân chính gây ra tai nạn xe cộ.

  • 适shì thanh 4当dàng thanh 4的de thanh 5运yùn thanh 4动dòng thanh 4可kě thanh 3以yǐ thanh 3缓huǎn thanh 3解jiě thanh 3身shēn thanh 1体tǐ thanh 3的de thanh 5疲pí thanh 2劳láo. thanh 2。

    Vận động thích hợp có thể giảm bớt sự mệt mỏi của cơ thể.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.