Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
chénjìng

Nghĩa tiếng Việt

yên tĩnh, trầm tĩnh

Âm Hán Việt

trầm tĩnh

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

7 nét

Bộ: (xanh, màu xanh)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng cho không gian yên lặng hoặc tính cách con người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

trầm tĩnh

Từng chữ

  • trầmchìm; lặn
  • tĩnhyên lặng; yên ổn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 夜深了,四周十分沉静。Yè shēn le, sìzhōu shífēn chénjìng thanh 4

    Đêm đã khuya, xung quanh vô cùng yên tĩnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.