Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa乐观 là tính từ chỉ thái độ tích cực, tin tưởng vào tương lai tốt đẹp. Từ đối lập là 悲观(bi quan).
Câu ví dụ
- 他对未来很乐观。
Anh ấy rất lạc quan về tương lai.
- 我们应该保持乐观的态度。
Chúng ta nên giữ thái độ lạc quan.
- 她是一个乐观的人。
Cô ấy là người lạc quan.
Kết hợp thường gặp
- 很乐观
rất lạc quan
- 乐观态度
thái độ lạc quan
- 保持乐观
giữ thái độ lạc quan
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.