Từ vựng tiếng Trung
lè*guān

Nghĩa tiếng Việt

Lạc quan

2 chữ11 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

乐观 là tính từ chỉ thái độ tích cực, tin tưởng vào tương lai tốt đẹp. Từ đối lập là 悲观(bi quan).

Câu ví dụ

  • 他对未来很乐观。Tā duì wèilái hěn lèguān. thanh 1

    Anh ấy rất lạc quan về tương lai.

  • 我们应该保持乐观的态度。Wǒmen yīnggāi bǎochí lèguān de tàidu. thanh 3

    Chúng ta nên giữ thái độ lạc quan.

  • 她是一个乐观的人。Tā shì yīgè lèguān de rén. thanh 1

    Cô ấy là người lạc quan.

Kết hợp thường gặp

  • 很乐观hěn lèguān thanh 3

    rất lạc quan

  • 乐观态度lèguān tàidu thanh 4

    thái độ lạc quan

  • 保持乐观bǎochí lèguān thanh 3

    giữ thái độ lạc quan

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.