Từ vựng tiếng Trung
lǜ*huà绿

Nghĩa tiếng Việt

trồng cây xanh, phủ xanh (hoạt động trồng cây xanh để cải thiện môi trường đô thị hoặc vùng đất trống)

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

11 nét

Bộ: (người)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

绿化 thường dùng trong ngữ cảnh quy hoạch đô thị và môi trường. Chỉ hoạt động trồng cây xanh có chủ đích, không chỉ rừng tự nhiên. 绿化率 là chỉ số tỷ lệ diện tích cây xanh trên tổng diện tích đô thị.

Câu ví dụ

  • 城市绿化工程改善了居民的生活环境Chéngshì lǜhuà gōngchéng gǎishàn le jūmín de shēnghuó huánjìng thanh 2

    Dự án phủ xanh đô thị đã cải thiện môi trường sống của cư dân

  • 政府投资绿化荒漠地区Zhèngfǔ tóuzī lǜhuà huāngmò dìqū thanh 4

    Chính phủ đầu tư phủ xanh vùng sa mạc

  • 这条街道的绿化做得很好Zhè tiáo jiēdào de lǜhuà zuò de hěn hǎo thanh 4

    Mảng xanh trên con đường này được làm rất tốt

  • 学校积极参与社区绿化活动Xuéxiào jījí cānyù shèqū lǜhuà huódòng thanh 2

    Trường học tích cực tham gia các hoạt động phủ xanh cộng đồng

Kết hợp thường gặp

  • 城市绿化chéngshì lǜhuà thanh 2

    phủ xanh đô thị

  • 绿化工程lǜhuà gōngchéng thanh 4

    dự án phủ xanh

  • 绿化率lǜhuà lǜ thanh 4

    tỷ lệ cây xanh

  • 绿化带lǜhuà dài thanh 4

    dải cây xanh (vỉa hè)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.