Từ vựng tiếng Trung
jiǎn*shǎo

Nghĩa tiếng Việt

giảm bớt

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (băng, nước đá)

9 nét

Bộ: (nhỏ)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '减' có bộ '冫' (băng) và phần '咸', liên quan đến việc làm giảm nhiệt độ, làm lạnh.
  • Chữ '少' có nghĩa là ít, nhỏ, biểu thị sự giảm thiểu về số lượng.

Giảm thiểu, làm ít đi

Từ ghép thông dụng

减少jiǎnshǎo

giảm bớt

减肥jiǎnféi

giảm cân

减速jiǎnsù

giảm tốc