Từ vựng tiếng Trung
huó*yuè

Nghĩa tiếng Việt

hoạt động sôi nổi

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

9 nét

Bộ: (chân)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: hoạt động sôi nổi

Câu ví dụ

  • 这是活跃Zhè shì 活跃 thanh 4

    Đây là hoạt động sôi nổi

  • 我喜欢活跃Wǒ xǐhuān 活跃 thanh 3

    Tôi thích 活跃

  • 有活跃Yǒu 活跃 thanh 3

    Có 活跃

  • 没有活跃Méiyǒu 活跃 thanh 2

    Không có 活跃

Kết hợp thường gặp

  • 很活跃很 活跃 thanh 5

    很 活跃

  • 非常活跃非常 活跃 thanh 5

    非常 活跃

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.