Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
huó*yuè

Nghĩa tiếng Việt

hoạt động sôi nổi

Âm Hán Việt

hoạt dược

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

9 nét

Bộ: (chân)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Có thể làm tính từ miêu tả không khí hoặc làm động từ mang tân ngữ như 活跃气氛

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hoạt dược

Từng chữ

  • hoạthoạt động
  • dượcnhảy lên; háo hức, hăm hở

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: hoạt động sôi nổi

Câu ví dụ

  • suí thanh 2zhe thanh 5chūn thanh 1tiān thanh 1de thanh 5dào thanh 4lái, thanh 2 thanh 4zhǒng thanh 3kūn thanh 1chóng thanh 2kāi thanh 1shǐ thanh 3huó thanh 2yuè. thanh 4

    Cùng với sự xuất hiện của mùa xuân, các loài côn trùng bắt đầu hoạt động sôi nổi.

  • thanh 1de thanh 5yōu thanh 1 thanh 4huà thanh 4 thanh 3 thanh 4 thanh 4huó thanh 2yuè thanh 4le thanh 5huì thanh 4 thanh 4de thanh 5 thanh 4fēn. thanh 1

    Lời nói hài hước của anh ấy lập tức làm sôi động bầu không khí cuộc họp.

  • thanh 1shì thanh 4xué thanh 2xiào thanh 4 thanh 3shí thanh 2fēn thanh 1huó thanh 2yuè thanh 4de thanh 5qīng thanh 1nián thanh 2zhì thanh 4yuàn thanh 4zhě. thanh 3

    Cậu ấy là một tình nguyện viên trẻ tuổi hoạt động rất tích cực trong trường.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.