Từ vựng tiếng Trung
liáng*shuǎng

Nghĩa tiếng Việt

Lương sảng — mát mẻ và sảng khoái dễ chịu, thường dùng cho thời tiết hay môi trường thoáng đãng. Sắc thái tích cực hơn 凉 (mát đơn thuần).

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước đá)

10 nét

Bộ: (đan chéo)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

凉爽 chỉ dùng cho cảm giác mát dễ chịu (tích cực); nếu quá lạnh hay gây khó chịu thì dùng 寒冷 (hàn lãnh) hay 冷 (lạnh).

Câu ví dụ

  • 秋天的早晨空气凉爽。Qiūtiān de zǎochén kōngqì liángshuǎng. thanh 1

    Buổi sáng mùa thu không khí mát mẻ dễ chịu.

  • 山上的气候比城市凉爽得多。Shān shàng de qìhòu bǐ chéngshì liángshuǎng de duō. thanh 1

    Khí hậu trên núi mát mẻ hơn thành phố rất nhiều.

  • 凉爽的天气让人心情舒畅。Liángshuǎng de tiānqì ràng rén xīnqíng shūchàng. thanh 2

    Thời tiết mát mẻ khiến tâm trạng trở nên thư thái.

  • 游泳池里的水很凉爽,消暑解热。Yóuyǒngchí lǐ de shuǐ hěn liángshuǎng, xiāoshǔ jiěrè. thanh 2

    Nước trong bể bơi rất mát mẻ, giải nhiệt hiệu quả.

Kết hợp thường gặp

  • 天气凉爽tiānqì liángshuǎng thanh 1

    thời tiết mát mẻ

  • 凉爽宜人liángshuǎng yírén thanh 2

    mát mẻ dễ chịu

  • 清凉爽快qīngliáng shuǎngkuài thanh 1

    thanh mát sảng khoái

  • 气候凉爽qìhòu liángshuǎng thanh 4

    khí hậu mát mẻ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.