Từ vựng tiếng Trung
hēi*xīn

Nghĩa tiếng Việt

đen tâm, độc ác

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đen)

12 nét

Bộ: (tim)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ người hoặc hành vi độc ác, bất lương. Thường dùng cho người buôn bán bất chính.

Câu ví dụ

  • 黑心老板Hēixīn lǎobǎn thanh 1

    Ông chủ đen tâm

  • 不要黑心Bùyào hēixīn thanh 4

    Đừng đen tâm

  • 黑心商家Hēixīn shāngjiā thanh 1

    Người bán độc ác

Kết hợp thường gặp

  • 黑心钱hēixīn qián thanh 1

    tiền kiếm bất chính

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.