Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fàng*sōng

Nghĩa tiếng Việt

phóng + tùng (thư giãn)

Âm Hán Việt

phóng tùng

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ như tâm trạng, cảnh giác, hoặc dùng độc lập để biểu thị sự thư giãn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phóng tùng

Từng chữ

  • phóngphóng, phi (ngựa)
  • tùngtóc rối bù; bờm cổ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • tīng thanh 1yīn thanh 1yuè thanh 4shì thanh 4huǎn thanh 3jiě thanh 3 thanh 1 thanh 4fàng thanh 4sōng thanh 1shēn thanh 1xīn thanh 1de thanh 5hǎo thanh 3fāng thanh 1fǎ. thanh 3

    Nghe nhạc là một phương pháp tốt để giải tỏa áp lực và thư giãn thân tâm.

  • kǎo thanh 3shì thanh 4qián thanh 2 thanh 1dìng thanh 4yào thanh 4bǎo thanh 3chí thanh 2lěng thanh 3jìng thanh 4fàng thanh 4sōng thanh 1xīn thanh 1qíng. thanh 2

    Trước khi thi nhất định phải giữ bình tĩnh và thả lỏng tâm trạng.

  • miàn thanh 4duì thanh 4 thanh 1liè thanh 4de thanh 5jìng thanh 4zhēng thanh 1 thanh 3men thanh 5jué thanh 2 thanh 4néng thanh 2fàng thanh 4sōng thanh 1jǐng thanh 3tì. thanh 4

    Đối mặt với sự cạnh tranh gay gắt, chúng ta tuyệt đối không được lơ là cảnh giác.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.