Từ vựng tiếng Trung
fàng*sōng

Nghĩa tiếng Việt

thư giãn

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ)

8 nét

Bộ: (cây)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 放: Bên trái là bộ '攵' có nghĩa là đánh nhẹ, bên phải là '方' có nghĩa là phương. Kết hợp lại có thể hiểu là thả ra theo một phương hướng.
  • 松: Bên trái là bộ '木' nghĩa là cây, bên phải là '公' có thể liên tưởng đến sự công cộng hoặc chia sẻ. Kết hợp lại có thể hiểu là cây cối nới lỏng ra, tự do phát triển.

放松: Thả lỏng, thư giãn, không bị bó buộc.

Từ ghép thông dụng

放松fàngsōng

thả lỏng, thư giãn

放假fàngjià

nghỉ phép

轻松qīngsōng

nhẹ nhàng, thoải mái