Từ vựng tiếng Trung
fàng*jià

Nghĩa tiếng Việt

nghỉ phép

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh khẽ)

8 nét

Bộ: (người)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

other

Chỉ thời gian nghỉ làm việc, nghỉ học.

Câu ví dụ

  • 我们明天放假。Wǒmen míngtiān fàngjià. thanh 3
  • 学校什么时候放假?Xuéxiào shénme shíhou fàngjià? thanh 2
  • 春节放假七天。Chūnjié fàngjià qītiān. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 放假时间fàngjià shíjiān thanh 4
  • 不放时bù fàngjià thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.