Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhuàn*jì

Nghĩa tiếng Việt

tiểu sử

Âm Hán Việt

truyện ký

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (lời nói)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như viết, đọc, xuất bản hoặc làm chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

truyện ký

Từng chữ

  • truyệntruyền
  • nhớ; ghi chép, viết

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4běn thanh 3shū thanh 1shì thanh 4guān thanh 1 thanh 2zhè thanh 4wèi thanh 4wěi thanh 3 thanh 4 thanh 1xué thanh 2jiā thanh 1de thanh 5zhuàn thanh 4jì. thanh 4

    Cuốn sách này là tiểu sử về vị nhà khoa học vĩ đại này.

  • thanh 2míng thanh 2rén thanh 2de thanh 5zhuàn thanh 4 thanh 4 thanh 3 thanh 3 thanh 3 thanh 1 thanh 3men thanh 5de thanh 5fèn thanh 4dòu thanh 4jīng thanh 1shén. thanh 2

    Đọc tiểu sử danh nhân có thể khơi dậy tinh thần phấn đấu của chúng ta.

  • zhè thanh 4wèi thanh 4zuò thanh 4jiā thanh 1shàn thanh 4cháng thanh 2zhuàn thanh 4xiě thanh 3 thanh 4shǐ thanh 3rén thanh 2 thanh 4de thanh 5zhuàn thanh 4jì. thanh 4

    Nhà văn này sở trường viết tiểu sử các nhân vật lịch sử.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.