Từ vựng tiếng Trung
zhuàn*jì

Nghĩa tiếng Việt

tiểu sử

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (lời nói)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '传' có bộ nhân đứng (亻) kết hợp với chữ '专', nghĩa là hành động của con người.
  • Chữ '记' có bộ ngôn (讠) kết hợp với chữ '己', nghĩa là hành động liên quan đến lời nói hoặc ghi chép.

Từ '传记' nghĩa là một tác phẩm viết về cuộc đời của ai đó, thường là tiểu sử.

Từ ghép thông dụng

传说chuánshuō

truyền thuyết

记者jìzhě

phóng viên

传奇chuánqí

truyền kỳ