Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
wàng*jì忘

Nghĩa tiếng Việt

quên

Âm Hán Việt

vong ký

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (trái tim)

7 nét

Bộ: 讠 (lời nói)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là danh từ, động từ hoặc một phân câu phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

vong ký

Từng chữ

  • 忘vongquên
  • 记kýnhớ; ghi chép, viết

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ phổ biến chỉ 'quên'. Có thể viết tắt là '忘' trong văn nói thân mật. Có thể nói '我忘...了' thay cho '我忘记...了'.

Câu ví dụ

  • 我Wǒ thanh 3忘wàng thanh 4记jì thanh 4带dài thanh 4钥yào thanh 4匙shi thanh 5了le thanh 5

    Tôi quên mang chìa khóa rồi

  • 别Bié thanh 2忘wàng thanh 4记jì thanh 4给gěi thanh 3我wǒ thanh 3打dǎ thanh 3电diàn thanh 4话huà thanh 4

    Đừng quên gọi cho tôi

  • 我Wǒ thanh 3忘wàng thanh 4记jì thanh 4了le thanh 5他tā thanh 1的de thanh 5名míng thanh 2字zi thanh 5

    Tôi quên tên anh ấy rồi

  • 永Yǒng thanh 3远yuǎn thanh 3不bú thanh 2会huì thanh 4忘wàng thanh 4记jì thanh 4

    Không bao giờ quên

Kết hợp thường gặp

  • 别bié thanh 2忘wàng thanh 4记jì thanh 4

    đừng quên

  • 忘wàng thanh 4记jì thanh 4了le thanh 5

    đã quên

  • 不bú thanh 2会huì thanh 4忘wàng thanh 4记jì thanh 4

    sẽ không quên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.