Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTừ phổ biến chỉ 'quên'. Có thể viết tắt là '忘' trong văn nói thân mật. Có thể nói '我忘...了' thay cho '我忘记...了'.
Câu ví dụ
- 我忘记带钥匙了
Tôi quên mang chìa khóa rồi
- 别忘记给我打电话
Đừng quên gọi cho tôi
- 我忘记了他的名字
Tôi quên tên anh ấy rồi
- 永远不会忘记
Không bao giờ quên
Kết hợp thường gặp
- 别忘记
đừng quên
- 忘记了
đã quên
- 不会忘记
sẽ không quên
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.