Từ vựng tiếng Trung
wàng*jì

Nghĩa tiếng Việt

quên

2 chữ12 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ phổ biến chỉ 'quên'. Có thể viết tắt là '忘' trong văn nói thân mật. Có thể nói '我忘...了' thay cho '我忘记...了'.

Câu ví dụ

  • thanh 3wàng thanh 4 thanh 4dài thanh 4yào thanh 4shi thanh 5le thanh 5

    Tôi quên mang chìa khóa rồi

  • Bié thanh 2wàng thanh 4 thanh 4gěi thanh 3 thanh 3 thanh 3diàn thanh 4huà thanh 4

    Đừng quên gọi cho tôi

  • thanh 3wàng thanh 4 thanh 4le thanh 5 thanh 1de thanh 5míng thanh 2zi thanh 5

    Tôi quên tên anh ấy rồi

  • Yǒng thanh 3yuǎn thanh 3 thanh 2huì thanh 4wàng thanh 4 thanh 4

    Không bao giờ quên

Kết hợp thường gặp

  • bié thanh 2wàng thanh 4 thanh 4

    đừng quên

  • wàng thanh 4 thanh 4le thanh 5

    đã quên

  • thanh 2huì thanh 4wàng thanh 4 thanh 4

    sẽ không quên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.