Từ vựng tiếng Trung
chuán*méi传
媒
Nghĩa tiếng Việt
truyền thông
2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
传
Bộ: 亻 (người)
6 nét
媒
Bộ: 女 (nữ, con gái)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- ‘传’ có bộ thủ là ‘亻’ chỉ người, kết hợp với âm thanh của phần còn lại để tạo thành nghĩa là truyền, chuyển giao.
- ‘媒’ có bộ thủ là ‘女’ chỉ phụ nữ, kết hợp với phần còn lại để tạo thành nghĩa là người trung gian, môi giới.
→ ‘传媒’ nghĩa là phương tiện truyền thông, chỉ việc truyền tải thông tin qua các phương tiện.
Từ ghép thông dụng
传媒公司
công ty truyền thông
传媒专业
chuyên ngành truyền thông
大众传媒
truyền thông đại chúng