Từ vựng tiếng Trung
fén*mù坟
墓
Nghĩa tiếng Việt
mộ, nghĩa trang
2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
坟
Bộ: 土 (đất)
7 nét
墓
Bộ: 土 (đất)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '坟' có bộ '土' nghĩa là đất, kết hợp với phần âm thể hiện ý nghĩa của mộ phần, nơi chôn cất.
- Chữ '墓' cũng có bộ '土', kết hợp với phần '莫' (mặc, không) để chỉ nơi yên tĩnh, không có sự sống, nơi an nghỉ.
→ Cả hai chữ đều liên quan đến đất và có nghĩa là nơi chôn cất, mộ phần.
Từ ghép thông dụng
坟墓
mộ phần
公墓
nghĩa trang công cộng
墓地
nghĩa địa