Nghĩa tiếng Việt
nấm mồ, ngôi mộ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
墓 = 莫 (Mạc, biểu âm) + 土 (Thổ, biểu nghĩa: đất); chữ hình thanh. Phần 土 chỉ nghĩa liên quan đến đất, phần 莫 cho âm đọc gần với mù.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /mù/nghĩa trang, mộ
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: mộ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mộ": 土 (đất) ôm lấy 莫 (mạc, tối tăm) — ngôi mộ là nơi đất che khuất người đã khuất.
Gương Hán-Việt
"mộ" trong "mộ phần", "lăng mộ", "tảo mộ"
Mở khoá kiến thức
Biết 墓 (mộ) giúp nhận ra: 坟墓 (phần mộ), 墓碑 (bia mộ), 扫墓 (tảo mộ), 陵墓 (lăng mộ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 墓 là chữ hình thanh: bộ phận 土 (thổ, đất) biểu nghĩa — ngôi mộ được đắp bằng đất; bộ phận 莫 (mạc) biểu âm. Trong tiểu triện, hình dạng này đã ổn định. Gốc chữ Hán ghi lại tục chôn cất người chết dưới đất và đắp mộ phần bên trên.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 清明节,大家都去扫墓。
Tiết Thanh Minh, mọi người đều đi tảo mộ.
- 山上有一座古墓。
Trên núi có một ngôi cổ mộ.
- 他们在坟墓前献花。
Họ đặt hoa trước mộ phần.
- 公墓里很安静。
Nghĩa trang công cộng rất yên tĩnh.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.