Từ vựng tiếng Trung
mù墓
Nghĩa tiếng Việt
nghĩa trang, mộ
1 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
墓
Bộ: 土 (đất)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '墓' được cấu thành bởi bộ '土' (đất) và phần trên là bộ '莫' (mạc), thể hiện một cái gì đó lớn và rộng.
- Bộ '土' gợi ý nghĩa về mặt đất, nơi chôn cất.
- Bộ '莫' mang ý nghĩa không có, không thấy, thể hiện sự yên tĩnh trong nghĩa của phần mộ.
→ Chữ '墓' có nghĩa là mộ, ngôi mộ.
Từ ghép thông dụng
墓地
nghĩa địa
陵墓
lăng mộ
墓碑
bia mộ