Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
sǎo

Nghĩa tiếng Việt

tảo mộ, đi dọn mộ phần tổ tiên

Âm Hán Việt

tảo, táo mộ

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (đất)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, thường dùng vào dịp Tết Thanh minh hoặc cuối năm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tảo, táo mộ

Từng chữ

  • tảo, táoquét; cái chổi
  • mộnấm mồ, ngôi mộ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hoạt động văn hóa TQ: vào Thanh Minh (tháng 4) đi dọn mộ, cúng tổ tiên.

Câu ví dụ

  • 清明节我们去扫墓Qīngmíngjié wǒmen qù sǎomù thanh 1

    Lễ Thanh Minh chúng tôi đi tảo mộ

  • 每年都要回去扫墓Měinián dōu yào huíqù sǎomù thanh 3

    Hàng năm đều phải về quê tảo mộ

  • 一家人一起去扫墓Yì jiā rén yīqǐ qù sǎomù thanh 4

    Cả nhà cùng đi tảo mộ

Kết hợp thường gặp

  • 清明节扫墓Qīngmíngjié sǎomù thanh 1

    tảo mộ lễ Thanh Minh

  • 扫墓祭祖sǎomù jìzǔ thanh 3

    tảo mộ cúng tổ

  • 去扫墓qù sǎomù thanh 4

    đi tảo mộ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.