Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Là động từ ly hợp, thường dùng vào dịp Tết Thanh minh hoặc cuối năm
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
tảo, táo mộ
Từng chữ
- 扫tảo, táoquét; cái chổi
- 墓mộnấm mồ, ngôi mộ
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaHoạt động văn hóa TQ: vào Thanh Minh (tháng 4) đi dọn mộ, cúng tổ tiên.
Câu ví dụ
- 清明节我们去扫墓
Lễ Thanh Minh chúng tôi đi tảo mộ
- 每年都要回去扫墓
Hàng năm đều phải về quê tảo mộ
- 一家人一起去扫墓
Cả nhà cùng đi tảo mộ
Kết hợp thường gặp
- 清明节扫墓
tảo mộ lễ Thanh Minh
- 扫墓祭祖
tảo mộ cúng tổ
- 去扫墓
đi tảo mộ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.