Từ vựng tiếng Trung
gōng*mù

Nghĩa tiếng Việt

nghĩa trang công cộng

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám)

4 nét

Bộ: (đất)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '公' có nghĩa là công cộng, chung, thường được dùng để chỉ những gì thuộc về mọi người.
  • Chữ '墓' có phần gốc là '土' (đất) và biểu thị nghĩa liên quan đến nghĩa trang, mộ.

Cả cụm '公墓' có nghĩa là nghĩa trang công cộng, nơi an táng chung cho nhiều người.

Từ ghép thông dụng

公共gōnggòng

công cộng

墓地mùdì

nghĩa địa

公园gōngyuán

công viên