Từ vựng tiếng Trung
dào*jiào

Nghĩa tiếng Việt

Đạo giáo — tôn giáo và triết học bản địa Trung Quốc, lấy 'Đạo' làm nền tảng, do Lão Tử sáng lập

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, đi đường)

12 nét

Bộ: (đánh nhẹ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Đạo giáo (道教) khác Đạo học/Taoism triết học (道家). 道教 là tôn giáo có nghi lễ, thánh đường (道观). Thường so sánh với 佛教 (Phật giáo) và 儒教 (Nho giáo) trong bộ ba tôn giáo Trung Quốc.

Câu ví dụ

  • 道教是中国本土的宗教。Dàojiào shì Zhōngguó běntǔ de zōngjiào. thanh 4

    Đạo giáo là tôn giáo bản địa của Trung Quốc.

  • 道教强调顺应自然、无为而治。Dàojiào qiángdiào shùnyìng zìrán, wú wéi ér zhì. thanh 4

    Đạo giáo nhấn mạnh thuận theo tự nhiên và vô vi.

  • 老子是道教的创始人。Lǎozǐ shì Dàojiào de chuàngshǐrén. thanh 3

    Lão Tử là người sáng lập Đạo giáo.

  • 这座道观是道教的圣地。Zhè zuò dàoguàn shì Dàojiào de shèngdì. thanh 4

    Ngôi đền Đạo giáo này là thánh địa của Đạo giáo.

Kết hợp thường gặp

  • 道教文化Dàojiào wénhuà thanh 4

    văn hóa Đạo giáo

  • 道教思想Dàojiào sīxiǎng thanh 4

    tư tưởng Đạo giáo

  • 道教圣地Dàojiào shèngdì thanh 4

    thánh địa Đạo giáo

  • 道教修炼Dàojiào xiūliàn thanh 4

    tu luyện theo Đạo giáo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.