Từ vựng tiếng Trung
shú*rén

Nghĩa tiếng Việt

Người quen

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

15 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

熟人 là danh từ chỉ người mà mình đã quen biết, không còn xa lạ nhưng có thể chưa thân thiết. 熟 (thục) nghĩa là chín, quen thuộc; 人 (nhân) nghĩa là người.

Câu ví dụ

  • 我在这里有很多熟人。Wǒ zài zhèlǐ yǒu hěn duō shúrén. thanh 3

    Ở đây tôi có nhiều người quen.

  • 他是一个值得信赖的熟人。Tā shì yīgè zhídé xìnlài de shúrén. thanh 1

    Anh ấy là một người quen đáng tin cậy.

  • 你在这里有熟人吗?Nǐ zài zhèlǐ yǒu shúrén ma? thanh 3

    Ở đây bạn có người quen không?

Kết hợp thường gặp

  • 老熟人 thanh 5
  • 很多熟人 thanh 5
  • 熟人社会 thanh 5
  • 成为熟人 thanh 5
  • 托熟人 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.