Từ vựng tiếng Trung
shú*rén熟
人
Nghĩa tiếng Việt
người quen
2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
熟
Bộ: 灬 (lửa)
15 nét
人
Bộ: 人 (người)
2 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '熟' có bộ '灬' nghĩa là lửa, chỉ sự nóng bức, chín muồi.
- Chữ '人' là hình ảnh của con người, đại diện cho người hay nhân.
→ '熟人' có nghĩa là người quen, tức là người đã quen biết từ trước, đã có thời gian tiếp xúc và hiểu rõ nhau.
Từ ghép thông dụng
熟悉
quen thuộc
成熟
trưởng thành, chín chắn
熟练
thành thạo