Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa熟人 là danh từ chỉ người mà mình đã quen biết, không còn xa lạ nhưng có thể chưa thân thiết. 熟 (thục) nghĩa là chín, quen thuộc; 人 (nhân) nghĩa là người.
Câu ví dụ
- 我在这里有很多熟人。
Ở đây tôi có nhiều người quen.
- 他是一个值得信赖的熟人。
Anh ấy là một người quen đáng tin cậy.
- 你在这里有熟人吗?
Ở đây bạn có người quen không?
Kết hợp thường gặp
- 老熟人
- 很多熟人
- 熟人社会
- 成为熟人
- 托熟人
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.