Từ vựng tiếng Trung
jiā*zú

Nghĩa tiếng Việt

gia tộc; dòng họ; họ hàng (nhóm người cùng họ)

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

10 nét

Bộ: (phương hướng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Chỉ tập thể người có cùng nguồn gốc họ hàng.

Câu ví dụ

  • 这个家族已有三百年的历史。Zhège jiāzú yǐ yǒu sānbǎi nián de lìshǐ. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 家族企业 thanh 5
  • 家族历史 thanh 5
  • 大家族 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.