Từ vựng tiếng Trung
lún*lǐ伦
理
Nghĩa tiếng Việt
nguyên tắc đạo đức
2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
伦
Bộ: 亻 (người)
6 nét
理
Bộ: 王 (vua)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 伦: Bao gồm bộ nhân 亻chỉ người và phần văn 文 chỉ văn hóa, ý nghĩa là những chuẩn mực của con người.
- 理: Bao gồm bộ ngọc 王 chỉ sự quý giá, kết hợp với bộ lý 里 chỉ lý luận, ý nghĩa là cách thức sắp xếp và hiểu biết.
→ 伦理 có nghĩa là các chuẩn mực đạo đức và luân lý trong xã hội.
Từ ghép thông dụng
伦理学
đạo đức học
伦理道德
đạo đức luân lý
伦理关系
quan hệ luân lý