Từ vựng tiếng Trung
jiàn*wén

Nghĩa tiếng Việt

kiến thức

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhìn, thấy)

4 nét

Bộ: (cửa)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '见' có nghĩa là nhìn hoặc thấy, được tạo thành từ hình ảnh con mắt và chân, biểu thị hành động nhìn.
  • '闻' có nghĩa là nghe hoặc ngửi, có bộ '门' chỉ cánh cửa, ngụ ý âm thanh qua cửa.

'见闻' chỉ sự nhận biết thông qua việc nhìn và nghe, biểu thị tri thức và kinh nghiệm thu thập được.

Từ ghép thông dụng

jiànmiàn

gặp mặt

jiàn

ý kiến

wénmíng

nổi tiếng