Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa见闻 thiên về vốn hiểu biết thực tế qua trải nghiệm (thấy + nghe), khác với 知识 (kiến thức học thuật) hay 常识 (thường thức). Thường dùng với 增长, 丰富, 广博.
Câu ví dụ
- 旅行增长了他的见闻。
Du lịch đã mở rộng vốn hiểu biết của anh ấy.
- 她把旅途中的见闻写成了游记。
Cô ấy viết những điều mắt thấy tai nghe trên đường thành du ký.
- 多读书可以丰富自己的见闻。
Đọc nhiều sách có thể làm phong phú vốn hiểu biết của bản thân.
- 他的见闻广博,知道很多奇闻异事。
Vốn hiểu biết của anh ấy rộng rãi, biết nhiều chuyện lạ kỳ.
Kết hợp thường gặp
- 增长见闻
mở rộng vốn hiểu biết
- 丰富见闻
làm phong phú vốn hiểu biết
- 见闻广博
vốn hiểu biết rộng rãi
- 旅途见闻
điều tai nghe mắt thấy trên đường
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.