Từ vựng tiếng Trung
shāo*wēi

Nghĩa tiếng Việt

hơi, một chút

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lúa)

11 nét

Bộ: (bước chân trái)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '稍' có bộ '禾', liên quan đến lúa, kết hợp với phần còn lại để chỉ sự nhỏ bé hoặc nhẹ nhàng.
  • Chữ '微' có bộ '彳', gợi ý về sự nhỏ hoặc tinh tế, kết hợp với phần còn lại thể hiện ý nghĩa về sự nhỏ hoặc không rõ ràng.

Từ '稍微' có nghĩa là một chút hoặc hơi, biểu thị mức độ nhỏ hoặc không nhiều.

Từ ghép thông dụng

shāowēi

một chút, hơi

shāoděng

chờ một chút

wēixiào

cười mỉm